Thức ăn ướt hoàn chỉnh dành cho mèo – Cá ngừ & nhuyễn thể Krill dạng súp
Khối lượng tịnh: 170g
Số tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 16: 2026/BM
ĐIỂM NỔI BẬT
CÁ NGỪ & NHUYỄN THỂ KRILL
Thịt cá ngừ và nhuyễn thể Krill là hai nguyên liệu đứng đầu trong danh sách thành phần, cung cấp nguồn protein động vật cho khẩu phần ăn của mèo.
DẠNG SÚP – ĐỘ ẨM CAO
Kết cấu dạng súp/sệt với độ ẩm tối đa 82%, giúp tăng lượng nước từ thức ăn và hỗ trợ bổ sung nước vào khẩu phần hằng ngày.
PROTEIN THÔ ≥ 10%
Cung cấp Protein thô tối thiểu 10%, góp phần đáp ứng nhu cầu protein trong khẩu phần dinh dưỡng hằng ngày của mèo.
BỔ SUNG TAURINE
Taurine là axit amin thiết yếu đối với mèo, hỗ trợ duy trì chức năng tim và thị lực khỏe mạnh.
GRAIN FREE – CÔNG THỨC KHÔNG NGŨ CỐC
Công thức không chứa ngũ cốc, phù hợp với người nuôi đang tìm kiếm chế độ ăn không ngũ cốc cho mèo.
DINH DƯỠNG ĐẦY ĐỦ & CÂN BẰNG
Công thức thức ăn ướt hoàn chỉnh, cung cấp nguồn dinh dưỡng đầy đủ và cân bằng cho nhu cầu ăn hằng ngày của mèo.
THÀNH PHẦN
Thịt cá ngừ, nhuyễn thể krill, nước, chiết xuất hải sản, khoáng chất, carrageenan, natri clorua, natri D-erythorbate, maltose, taurine.
CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG
| Chỉ tiêu | Mức công bố |
| Độ ẩm | ≤ 82% |
| Protein thô | ≥ 10% |
| Chất béo thô | ≥ 0,5% |
| Chất xơ thô | ≤ 1,5% |
| Khoáng tổng số | ≤ 2% |
| Canxi | ≥ 0,1% |
| Phốt pho | ≥ 0,15% |
| Muối | ≤ 0,1% |
KHUYẾN NGHỊ CHO ĂN
| Cân nặng | Hoạt động thấp | Hoạt động bình thường |
| 1–2 kg | 85–100 g/ngày | 100–170 g/ngày |
| 2–4 kg | 85–170 g/ngày | 170–255 g/ngày |
| 4–6 kg | 170–255 g/ngày | 200–340 g/ngày |
| Trên 6 kg | 255–340 g/ngày | 300–375 g/ngày |
Vui lòng điều chỉnh lượng ăn phù hợp theo cân nặng, độ tuổi và các yếu tố khác của mèo.
Lưu ý: Ngừng cho ăn nếu lon bị hư hỏng hoặc phồng.
HƯỚNG DẪN BẢO QUẢN
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Phần còn lại nên được bảo quản trong tủ lạnh.
THÔNG TIN SẢN PHẨM
Tên sản phẩm: GIBO Canned Cat Food (Tuna + Krill Soup)
Loại sản phẩm: Thức ăn ướt hoàn chỉnh dành cho mèo
Khối lượng tịnh: 170g
Số tiêu chuẩn cơ sở: TCCS 16: 2026/BM
Ngày sản xuất: In trực tiếp ở dưới đáy lon (DD/MM/YYYY)
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Xuất xứ: Trung Quốc